thanh toán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trả tiền, chi trả để hoàn tất một nghĩa vụ tài chính: Hành động đưa tiền để trả cho một món hàng, dịch vụ hoặc khoản nợ đã mua, sử dụng hoặc vay trước đó.
- Giải quyết, kết thúc một công việc, vấn đề hoặc trách nhiệm: Hành động làm cho xong, chấm dứt một việc cần phải làm, thường liên quan đến việc trình bày, kiểm tra chứng từ.
- Loại bỏ, xóa bỏ hoàn toàn một cái gì đó tiêu cực: Hành động làm cho mất đi, chấm dứt một hiện tượng, tình trạng không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng. (Hành động trả tiền cho món hàng.)
- Kế toán đang thanh toán các hóa đơn điện nước của công ty. (Hành động chi trả và hoàn tất thủ tục cho các khoản chi.)
- Chúng ta phải thanh toán xong khoản nợ này trước tháng sau. (Hành động trả hết nợ.)
- Chương trình quốc gia nhằm thanh toán nạn mù chữ. (Hành động xóa bỏ hoàn toàn nạn mù chữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thanh toán hóa đơn": trả tiền cho hóa đơn.
- Tôi vừa thanh toán hóa đơn viễn thông online.
- "thanh toán dứt điểm": trả hoặc giải quyết một lần cho xong, không để kéo dài.
- Hai bên đã thỏa thuận thanh toán dứt điểm hợp đồng.
- "cơ chế thanh toán": quy trình hoặc phương thức để chi trả.
- Cơ chế thanh toán quốc tế ngày càng thuận tiện.
Biến thể và từ liên quan
- Thanh khoản (danh từ): khả năng chuyển đổi thành tiền mặt một cách dễ dàng.
- Tài sản có tính thanh khoản cao.
- Thanh tra (động từ/danh từ): kiểm tra, xem xét. (Tuy cùng gốc Hán Việt "thanh" nhưng nghĩa khác biệt).
- Quyết toán (động từ): tổng kết, xác định số liệu cuối cùng về tài chính sau một kỳ.
- Kế toán chuẩn bị hồ sơ để quyết toán thuế cuối năm.
Từ đồng nghĩa
- Trả tiền, chi trả: (đồng nghĩa với nghĩa tài chính).
- Giải quyết, hoàn tất: (đồng nghĩa với nghĩa kết thúc công việc).
- Xóa bỏ, tiêu diệt, loại trừ: (đồng nghĩa với nghĩa loại bỏ cái xấu, thường dùng trong văn cảnh mạnh).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Thanh toán xong: đã hoàn thành việc trả tiền hoặc giải quyết.
- Tôi đã thanh toán xong tiền phòng khách sạn.
- Được thanh toán: ở trạng thái đã được chi trả.
- Các chi phí hợp lệ sẽ được thanh toán đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
(Từ "thanh toán" ít xuất hiện trong thành ngữ cố định của tiếng Việt. Cách dùng mang tính ẩn dụ "thanh toán" một đối thủ, một tư tưởng sai lầm có thể được coi là cách diễn đạt mạnh mẽ, gần với nghĩa "loại bỏ hoàn toàn").
- đg. 1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán. 2. Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó : Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc. 3. Trang trải, từ bỏ đến hết : Thanh toán món nợ ; Thanh toán nạn mù chữ ; Thanh toán những tư tưởng phi vô sản .