thanh toán

  1. đg. 1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán. 2. Trình bày chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó : Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc. 3. Trang trải, từ bỏ đến hết : Thanh toán món nợ ; Thanh toán nạn mù chữ ; Thanh toán những tư tưởng phi vô sản .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh toán"

thanh toán
Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.